Van giảm áp RBM

* Giới thiệu chung

- Mục đích sử dụng:

+  Van giảm áp RBM cho phép điều chỉnh áp lực đầu ra gần đúng theo giá trị mong muốn, miễn là giá trị đó nằm trong giải điều chỉnh của van và cao hơn áp lực đầu vào.

+ Việc sử dụng van giảm áp giúp bảo vệ các thiết bị lắp sau cụm van giảm áp.

- Lưu ý rằng, van giảm áp của RBM chỉ là một thiết bị chỉnh áp, không phải là một thiết bị an toàn. Do đó để van giảm áp đạt được mục đích sử dụng tối ưu như đã nói ở trên nên có thêm thiết bị an toàn phù hợp.

- Có thể lắp theo trục ngang, trục đứng, lắp đồng hồ ngược xuống dưới miễn là dòng nước đúng theo chiều mũi tên trên thân van.

- Van giảm áp có chế độ cài đặt trước áp lực đầu ra là 3 bar. Trong trường hợp cần thay đổi áp lực đầu ra, các bước thực hiện rất dễ dàng. Với một đồng hồ áp lực lắp với ốc nhựa trên thân van để nhìn áp lực đầu ra, chỉ cần tháo nắp nhựa trên van ra và dùng 1 chiếc lục lăng để điều chỉnh đinh ốc ở bên trong theo chiều kim đồng hồ (tăng) hoặc ngược chiều kim đồng hồ (giảm) tùy theo ý muốn của người sử dụng. Lưu ý trước khi thực hiện việc điều chỉnh cần khóa tất cả các van, vòi lắp sau van giảm áp.

- Chống hiện tượng khí thực nên không gây tiếng ồn.

* Các loại van giảm áp

1. Van giảm áp trực tiếp (RBM RINOX diaphragm pressure reducing valve)

Cấu tạo:

- Thân : Bằng đồng CW 617N UNI EN 12165

- Đĩa đệm: Thép không gỉ AISI 303

- Linh kiện bên trong: Bằng đồng CW 617N UNI EN 12164

- Trục van: Bằng đồng CW 617N UNI EN 12164

- Vòng đệm phẳng: Chất đàn hồi NBR

- Phụ kiện dẻo: Nylon 6 với 30% sợi thủy tinh

 

- Chất liệu: đồng mạ nikel

- PN40

- Mối nối: 2 đầu ren trong (FF) hoặc - 2 đầu ren ngoài (MM)

- Van giảm áp vận hành trực tiếp

- Có hệ thống bù áp

- Kích cỡ: từ 1/2’’ đến 4’’

- Nhiệt độ tối đa: 80oC

- Có tác dụng chống va

 

Đặc tính kĩ thuật

- Dùng cho: Nước

- Áp lực thông thường: PN25

- Áp lực đầu vào cao nhất: 25 bar ( Rinox và Rinox Kit ) hoặc 30 bar ( FR30 và DR30 )

- Dải áp lực đầu ra: 0,5 – 5,5 bar tùy thuộc vào từng mẫu

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80oC

- Mối nối: Ren trong hoặc ren ngoài tiêu chuẩn UNI-EN-ISO 228

 

2. Van giảm áp piston ( RBM RINOXDUE piston pressure reducing valve)

Cấu tạo:

- Thân : Bằng đồng CW 617N UNI EN 12165

- Đĩa đệm: Thép không gỉ AISI 303

- Linh kiện bên trong: Bằng đồng CW 617N UNI EN 12164

- Trục van: Bằng đồng CW 617N UNI EN 12164

- Vòng đệm phẳng: Chất đàn hồi NBR

- Phụ kiện dẻo: Nylon 6 với 30% sợi thủy tinh

 

- Chất liệu: đồng mạ nikel

- PN25

- Mối nối: 2 đầu ren trong (FF) hoặc 2 đầu ren ngoài (MM)

- Van giảm áp vận hành trực tiếp

- Kích cỡ: từ 3/8’’ đến 2’’

- Nhiệt độ tối đa: 80oC

 

Đặc tính kĩ thuật

- Dùng cho: Nước

- Áp lực thông thường: PN15

- Áp lực đầu vào cao nhất: 15 bar

- Dải áp lực đầu ra: 0,5 – 7 bar tùy thuộc vào từng mẫu

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80oC

- Mối nối: Ren trong hoặc ren ngoài tiêu chuẩn UNI-EN-ISO 228

 


Hỗ trợ trực tuyến

024 73013 888 - 0913.205.008

Kinh doanh: Chat với dotiensoft

Kinh doanh: Chat với dotiensoft

Đối tác
  • doitac2
  • doitac5
  • doitac7
  • doitac8
  • doitac1
  • doitac1
  • doitac 3
  • doitac 4
  • doitac 6
  • doitac 9
  • doitac 10
  • doitac 11
  • doitac 12
  • doitac 13
  • doitac 13
  • doitac 14
  • doitac 14
  • doitac 15
  • doitac 16
  • doitac 17
  • doitac 18
  • doitac 19
  • doitac 20
  • doitac 21
  • doitac 22
  • doitac 23
  • doitac 24
  • doitac 25
  • doitac 27
  • doitac 28
  • doitac 29
  • doitac 30
  • doitac 31
  • doitac 32
  • doitac 33
  • doitac 34